Home / Mua Bán Xe Tải / Hướng dẫn chọn mua xe phun nước rửa đường Hino 14,5 khối chính hãng cao cấp

Hướng dẫn chọn mua xe phun nước rửa đường Hino 14,5 khối chính hãng cao cấp

Hướng dẫn chọn mua xe phun nước rửa đường Hino 14,5 khối chính hãng cao cấp

Xe phun nước rửa đường Hino FM8JT7A dung tích bồn 14,5 khối, xe bồn rửa đường Hino 14,5 khốixe téc phun nước rửa đường Hino là một sản phẩm chất lượng luôn được các công ty cổ phần, công ty đô thị nhà nước hay các tập đoàn lớn tin dùng. Xe rửa đường Hino 14,5 khối được sản xuất lắp đặt trên nền xe cơ sở Hino FM 3 chân tiêu chuẩn khí thải Euro 4, xe phun nước rửa đường tưới cây Hino 3 chân được phục vụ trên cung được phức tạp, khó đi hơn.

Tham khảo: Xe môi trường

Quý khách mua xe phun nước rửa đường Hino 3 chân 2 cầu sẽ được công ty chúng tôi hỗ trợ vận chuyển giao xe tận nơi, đăng ký đăng kiểm, đào tạo hướng dẫn chuyển giao công nghệ. 

XE PHUN NƯỚC RỬA ĐƯỜNG HINO FM 14,5 KHỐI (14,5M3)

Nhãn hiệu : Hino FM8JN7A  
Loại phương tiện : Xe phun nước rửa đường  
Thông số chung
Trọng lượng bản thân : 9505 kG
Phân bố : – Cầu trước : 3325 kG
– Cầu sau : 6180 kG
Tải trọng cho phép chở : 14500 kG
Số người cho phép chở : 3 người
Trọng lượng toàn bộ : 24000 kG
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 8660 x 2470 x 3660 mm
Kích thước lòng thùng hàng 5560 x 2270 x 1490/ mm
Chiều dài cơ sở : 4030 + 1350 mm
Vết bánh xe trước / sau : 1925/1855 mm
Số trục : 3  
Công thức bánh xe : 6 x 4  
Loại nhiên liệu : Diesel  
Động cơ
Nhãn hiệu động cơ: J08E-WD  
Loại động cơ: 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tuabin tăng áp và làm mát bằng khí nạp  
Thể tích : 7684  cm3  
Tiêu chuẩn khí thải: Tiêu chuẩn khí thải Euro IV  
Đường kính xylanh x hành trình: 112 x 130 mm
Tỷ số nén: 18:1  
Hệ thống cung cấp nhiên liệu: Phun nhiên liệu bằng hệ thống kim phun điện tử  
Công suất lớn nhất /tốc độ quay 206 kW/ 2500 v/ph  
Momen xoắn cực đại /tốc độ quay 824 N.m/1500 v/ph  
Hộp số
Ly hợp Loại đĩa đơn ma sát khô giảm chấn lò xo, tự động điều chỉnh
Loại hộp số M009  
Loại số  9 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ 1 đến 9  
Lốp xe
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/04  
Lốp trước / sau: 11.00R20  
Hệ thống phanh :    
Phanh trước /Dẫn động : Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không  
Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không  
Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí  
Hệ thống lái
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực, có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao  
Tốc độ cực đại : 81,2 Km/h
Khả năng vượt dốc 37,4 %
Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không  
Tỷ số truyền lực cuối cùng  
Cabin : Treo lò xo toàn phần kiểu lật với cơ cấu nâng hạ cơ khí, có điều hòa  
Thùng nhiên liệu: 200 L
Cửa sổ điện :  
Khóa cửa trung tâm:  
CD&AM/FM Radio:  
Hệ thống điện: 24V, 02 Ắc qui  
Hệ thống chuyên dụng
Dung tích bồn: 14,500L (14,5 khối)
Vật liệu chế tạo bồn: Thép SS400
Số khoang: 01 khoang
Nắp téc: Nắp đấy khóa cơ khí
Bơm: Loại bơm 60 m3/h, xuất xứ Trung Quốc, hoạt động bằng cách trích công suất từ hộp số thông qua bộ trích lực PTO điều khiển trên cabin.
– Công suất bơm: 22,4 Kw
– Tốc độ vòng quay: 1180 v/p
– Lưu lượng bơm: 60m3/h
– Cột áp: 90m
Van: Van 1 cửa, van 3 cửa, van mở vòi phun nhập khẩu Trung Quốc
Bép phun: – 02 bép phun mỏ vịt có khớp điều chỉnh hướng phun, vị trí lắp ở đầu xe.
– 02 bép phun hoa sen lắp cố định vị trí cuối xe.
– 02 bép dẹp hoặc dàn phun (tùy khách hàng lựa chọn) vị trí lắp cuối xe.
Súng phun: 01 súng phun cao áp lắp vị trí cuối xe, có sàn và rào đứng. bép phun có thể chỉnh hướng phun 360o, điều chỉnh được phun tia hoặc phun dạng hoa sen. Phun xa từ 14-20m, phun rộng 7-10m
Màu sơn: Trang trí theo yêu cầu của khách hàng

Mọi thông tin chi tiết xin vui lòng Liên hệ: xechuyendunghanoi.com

About bảo bao

Check Also

Bạn biết gì về cấu tạo xe cuốn ép rác nhập khẩu hiện nay

Mục chính1 Bạn biết gì về cấu tạo xe cuốn ép rác nhập khẩu hiện …

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *